Hình nền cho water glass
BeDict Logo

water glass

/ˈwɔtər ˌɡlæs/ /ˈwɑtər ˌɡlæs/

Định nghĩa

noun

Ly nước, cốc nước.

Ví dụ :

Cô ấy nhờ người phục vụ rót thêm nước vào ly nước của mình.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thay phiên nhau dùng ống nhòm đáy biển để nhìn ngắm những chú cá đủ màu sắc đang trốn gần những tảng đá dưới làn nước nông.